Máy Scan Canon Lide 110

Hỗ trợ miễn phí: Giao hàng và lắp đặt tại nơi sử dụng (Hà Nội)

Canon Lide 110

  • Máy quét hình ảnh dạng nằm.
  • Tính năng Scan 1 mặt.
  • Tốc độ quét : 16 giây.
  • Độ phân giải : 2400 x 4800dpi.
  • Bộ cảm biến CIS.
  • Chế độ quét trắng và đen, đèn LED 3 màu.
  • Chế độ tự động giảm bụi bẩn, vết xước, chỉnh sửa ánh sáng.
  • Chế độ tự động quét
  • 04 phím bấm được tối ưu sẳn.
  • Công nghệ Z- Lid cải tiến.
  • Kết nối với USB 2.0 High Speed.
  • Tiêu thụ ít năng lượng.
  • Kích thước 250 x 370 x 40mm
  • Trọng lượng máy : 1.6 kg
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Bảo hành: 12 Tháng chính hãng
  • Giá trên đã bao gồm thuế VAT

 

1,250,000 VNĐ
Chi tiết đặc tính
Mực cho máy
Linh kiện cho máy
Hỗ trợ tải file
Chi tiết kỹ thuật

 

Loại máy quét Flatbed
Phương pháp quét CIS
Nguồn sáng Đèn LED 3 màu (RGB)
Độ phân giải quang học*1 2400 x 4800dpi
Độ phân giải có thể lựa chọn 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét  
Đơn sắc Màu nhập 16-bit
Màu ra 8-bit
Màu sắc Màu nhập 48-bit (16-bit cho mỗi màu)
Màu ra 48-bit hoặc 24-bit (16-bit / 8-bit cho mỗi màu)
Tốc độ khi xem trước*2 Xấp xỉ 14 giây
Tốc độ quét*3 A4 / Bản màu / 300dpi: Xấp xỉ 16 giây
Tốc độ quét đường*4 (Reflective)  
Đơn sắc, màu đen trắng 2400dpi: 5,6 miligiây/đường
1200dpi: 2,8 miligiây/đường
600dpi: 1,8 miligiây/đường
300dpi: 3,7 miligiây/đường
Bản màu 2400dpi: 16,7 miligiây/đường
1200dpi: 8,4 miligiây/đường
600dpi: 4,3 miligiây/đường
300dpi: 3,7 miligiây/đường
Kích thước tối đa của tài liệu A4, LTR: 216 x 297mm
Các phím máy quét (EZ Button) 4 phím
(PDF, AUTOSCAN, COPY, E-MAIL)
Giao diện USB 2.0 tốc độ cao
Phạm vi vận hành  
Nhiệt độ 5 - 35°C
Độ ẩm 10 - 90% RH (không tính đến thời gian ngưng tụ)
Nguồn cấp điện Cung cấp thông qua cổng USB
Điện năng tiêu thụ Tối đa trong khi vận hành: Xấp xỉ 2,5W
Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 1,4W
Khi tắt (Kiểu nguồn điện thanh dẫn USB, tạm ngừng): Xấp xỉ 11mW
Môi trường  
Quy tắc RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái Ngôi sao năng lượng
Kích thước (W x D x H) 250 x 370 x 40mm
Trọng lượng Xấp xỉ 1,6kg

 

Các thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước.
   
*1 Độ phân giải quang học là phép đo độ phân giải lấy mẫu phần cứng tối đa, dựa theo tiêu chuẩn ISO 14473.
*2 Không bao gồm thời gian xử lý.
*3 Tốc độ quét tài liệu màu được tính theo Biểu đồ thí nghiệm A, phụ lục C, ISO / IEC 24735. Tốc độ quét thể hiện thời gian đo được từ khi nhấn phím quét của máy đến khi tắt màn hình hiển thị. Tốc độ quét có thể khác nhau phụ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, cài đặt chế độ quét, kích thước tài liệu, vv.
*4 Tốc độ nhanh nhất của ổ USB tốc độ cao trên máy tính hệ điều hành Window. Không tính đến thời gian chuyển dữ liệu sang máy tính.
 

 

Thông tin về mực in
Thông tin linh kiện
Hỗ trợ download