Máy in Canon LBP 5360

Hỗ trợ miễn phí: Giao hàng và lắp đặt tại nơi sử dụng (Hà Nội)

Máy in Laser màu Canon LBP 5360

  • Kiểu Máy in: Laser màu.
  • Tốc độ in:21 trang /phút.
  • Bộ nhớ trong:128 MB.
  • Thời gian bản in đầu tiên: 10.1s
  • Công nghệ CAPT: 3.0 in nhanh.
  • Công nghệ Hi-SCoA: nén dữ liệu.
  • Thiết kế: đường dẫn giấy ngắn hình chữ U giúp không kẹt giấy.
  • Công nghệ sấy của Canon.
  • Khay giấy tự động: 250 tờ
  • Kết nối:USB 2.0 High Speed.
  • Trọng lượng máy: 22 kg.
  • Bảo hành: 12 Thángchính hãng
  • Giá trên đã bao gồm thuế VAT
8,000,000 VNĐ
Chi tiết đặc tính
Mực cho máy
Linh kiện cho máy
Hỗ trợ tải file
Chi tiết kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Máy in Laser màu Canon LBP 5360

Type
Desktop Page Printer
Printing method
Electrophoto Method (On-demand fixing)
Command language
PCL 5c, PCL 6, UFR II
Built-in fonts
PCL: 80 Scalable fonts, 10 Bitmap fonts
Printing speed
Plain paper (60 to 105 g/m2)
When printing A4 continuously
Black and white printing: 21 pages/min.
Color printing: 21 pages/min.
* Print speed may drop in stages depending on the paper size, paper type, print copies, and the settings of the fixing mode. (This is because the safety function that prevents damage caused by heat becomes active.)
Warm-up time
(20°C (68°F))
0 second from standby mode
- 45 seconds or less from power ON *1*2
- Approximately 20 seconds when the printer is in Power Save Mode 2 (the Printer Power Save mode) *1*3
*1 May vary depending on the use conditions (such as the availability of the optional accessories and installation environment).
*2 190 seconds or less from power ON immediately after the toner cartridges are replaced.
*3 Approximately 60 seconds when any cover is opened or closed during the sleep state.
First print time
When printing A4 size paper
10.1 seconds or less
* May vary depending on the output environment.
Paper Size
Cassette 1
- Standard sizes
A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Foolscap, 16K
- Custom sizes
When loading paper in portrait orientation: Width 148.0 to 215.9 mm; Length 210.0 to 355.6 mm
When loading paper in landscape orientation (Only when UFR II Printer Driver is used): Width 210.0 to 215.9 mm; Length 210.0 to 215.9 mm
Paper capacity: approx. 250 sheets (80 g/m2)
Cassette 2
(Optional)
- Standard sizes
A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Foolscap, 16K
- Custom sizes
When loading paper in portrait orientation: Width 148.0 to 215.9 mm; Length 210.0 to 355.6 mm
When loading paper in landscape orientation (Only when UFR II Printer Driver is used): Width 210.0 to 215.9 mm; Length 210.0 to 215.9 mm
Paper capacity: approx. 500 sheets (80 g/m2)
Multi-purpose
Tray
- Standard sizes
A4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, 16K, Envelope DL, Envelope COM10, Envelope C5, Envelope Monarch, Envelope B5, Index Card
- Custom sizes
When loading paper in portrait orientation: Width 76.2 to 215.9 mm; Length 127.0 to 355.6 mm
When loading paper in landscape orientation (Only when UFR II Printer Driver is used): Width 127.0 to 215.9 mm; Length 127.0 to 215.9 mm
Paper capacity: approx. 100 sheets (80 g/m2)
Automatic 2-sided printing
A4, Legal, Letter, Foolscap
Paper output
Face-down
Output capacity
Output tray: approx. 250 sheets (80 g/m2)
Printable area
PCL 5c, PCL 6
Data cannot be printed within a 4.23 mm margin (10 mm for envelopes) on all sides of the paper.
* You may not obtain the optimum print quality when printing data with no margin using the PCL 5c printer driver. It is recommended to secure a margin of 5 mm or more around the data.
UFR II
Data cannot be printed within a 5 mm margin (10 mm for envelopes) on all sides of the paper.
* If you have selected the [Print with Upper Left of Sheet as Starting Point] check box in the [Finishing Details] dialog box in the UFR II printer driver, you can extend the printable area to near the edges of the paper. However, the data may be printed with the edges missing when a document with no margins is printed, even if the [Print with Upper Left of Sheet as Starting Point] check box is selected. In this case, specify the scaling factor in the UFR II printer driver to print smaller so that any data on the document will not miss, and then print again.
Depending on the print data to be printed, however, the edge of paper may blot during color printing when the [Print with Upper Left of Sheet as Starting Point] check box is selected.
Noise
(Sound value released based on ISO9296)
Audio power level
During standby: Background noise level (4.3 B or less)
During operation: 6.6 B or less
Sound pressure level (Bystander position)
During standby: 35 dB [A] or less
During printing: 53 dB [A] or less
Operating environment
(Printer unit only)
Operating environment temperature: 10 to 30 °C (50 to 86 °F)
Humidity: 10 to 80 % RH (no condensation)
Host interface
Parallel connector (IEEE1284 compatible) X 1
USB 2.0 Hi-Speed/USB Full-Speed (USB1.1 equivalent) X 1
LAN connector (10BASE-T/100BASE-TX) X 1
Memory (RAM) capacity
Standard 128 MB
Expandable up to 384 MB by installing an optional expansion RAM module
Power supply
220 -240 V (±10 %), 50/60 Hz (±2 Hz)
Power consumption
(at temperature of 20°C (68°F))
Average during operation: approx. 416 W*1
Average during standby: approx. 45 W*1
Average during Panel Off Mode (Power Save Mode 1): approx. 45 W*1
Average during Printer Power Save Mode (Power Save Mode 2): approx. 15 W*1
Maximum: 1257 W*2 or less
*1 When the printer is with standard equipment
*2 The instantaneous peak on startup when all the optional accessories are installed in the printer shall not be counted.
Consumables
Toner Cartridge
- Canon Toner Cartridge (Black)
- Canon Toner Cartridge (Yellow)
- Canon Toner Cartridge (Magenta)
- Canon Toner Cartridge (Cyan)
Printable pages: approx. 6,000 pages*
* Canon Genuine Cartridge, and for A4 or Letter size paper at 5 % page coverage with the default print density setting
Weight
Printer unit
and included
parts
Printer (excluding the toner cartridge).......................... approx. 22.0 kg
Toner cartridge(each) .................................................. approx. 1.2 kg
Consumables
and optional
accessories
Toner cartridge (each) (Canon Genuine Cartridge)......... approx. 1.2 kg
PAPER FEEDER PF-93 (including the cassette) ............approx. 5.0 kg

Đơn vị phân phối Máy in Canon và hộp mực chính hãng Canon tại Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẨN CÔNG NGHỆ CƯỜNG PHÚ

ĐỊA CHỈ: 172 Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội

Tel: 0435.683. 699 – Fax: 0435.683.771

Hotline 09123.999.86 

Cam kết Giá thành Rẻ - Chất lượng - Nhanh chóng - Tận nơi sử dụng. Báo giá có thể thay đổi mà không kịp báo trước.

Thông tin về mực in

Thông tin hộp mực in Canon chính hãng dùng cho máy:



  
Cartridge 311    
  • Mã mực: Canon Cartridge 311Black (Canon311) New
  • Loại mực: Laser màu đen
  • Máy dùng: Canon LBP5300, LBP5360
  • Dùng lượng: 6.000 trang
  • Bảo hành: hết mực
  • Giao hàng: miễn phí phạm vi HN


  
Cartridge 311    
  • Mã mực: Canon Cartridge 311Magenta (Canon311) New
  • Loại mực: Laser màu đỏ
  • Máy dùng: Canon LBP5300, LBP5360
  • Dùng lượng: 6.000 trang
  • Bảo hành: hết mực
  • Giao hàng: miễn phí phạm vi HN

  
Cartridge 311    
  • Mã mực: Canon Cartridge 311Cyan (Canon311) New
  • Loại mực: Laser màu xanh
  • Máy dùng: Canon LBP5300, LBP5360
  • Dùng lượng: 6.000 trang
  • Bảo hành: hết mực
  • Giao hàng: miễn phí phạm HNThis item ships free


  
Cartridge 311    
  • Mã mực: Canon Cartridge 311Yellow (Canon311) New
  • Loại mực: Laser màu vàng
  • Máy dùng: Canon LBP5300, LBP5360
  • Dùng lượng: 6.000 trang
  • Bảo hành: hết mực
  • Giao hàng: miễn phí phạm vi HNThis item ships free

Đơn vị phân phối Máy in Canon và hộp mực chính hãng Canon tại Việt Nam

Cam kết Giá thành Rẻ - Chất lượng - Nhanh chóng - Tận nơi sử dụng. Báo giá có thể thay đổi mà không kịp báo trước.

Thông tin linh kiện

Gọi cho chúng tôi 0912.65.99.28 - 04.3568.3770  để đổ mực cho máy in tất cả các loại máy in Canon của bạn tại nơi sử dụng.

Chương trình khách hàng thân thiết

Đăng ký nhanh chóng, dễ dàng để trở thành khách hàng thân thiết của Công ty CP CN Cường Phú.

QUý khách hàng sẽ được hưởng mọi ưu đãi và hỗ trợ tốt nhất của công ty chúng tôi trong hoạt động sử dụng máy in văn phòng.

*Lưu ý: Thủ tục đăng ký Chương trình Khách hàng thân thiết với Công ty. Để có thể hưởng chính sách ưu đãi của công ty chúng tôi. 

Xin vui lòng cung cấp thông tin:( Bắt buộc) 

- Tên đơn vị, Địa chỉ sử dụng, MST( Nếu là công ty, tổ chức)

- Thông tin người liên hệ( Tên, Số điện thoại, email), 

- Số lượng máy in, Tên máy in cơ quan, cá nhân đang sử dụng. 

Địa chỉ nhận, xin gửi về email: Nguyenthuy@cuongphu.com.vn, để trở thành Khách hàng thân thiết của công ty chúng tôi.

Bộ phận hỗ trợ thông tin: 0435.683.770 - 0912.65 99 28

* Chính sách cho khách hàng thân thiết:

- Hỗ trợ bảo trì, khắc phục sự cố máy văn phòng miễn phí tận nơi sử dụng.

- Ưu tiên về mặt thời gian hỗ trợ một cách nhanh chóng nhất.

- Hưởng các chính sách khuyến mại khi mua hàng, thay mực cho máy in.

- Nhận báo giá, chương trình khuyến mại định kỳ hàng tuần, tháng.

- Hưởng các chính sách tặng quà riêng cho người liên hệ mua hàng theo chương trình công ty đề ra.

Báo giá đổ mực máy in Khu vực và điều kiện áp dụng.

Giá đổ mực: 250.000 Đ/lần/ Máy

 

 

Khu vực áp dụng: Thanh Xuân, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Ba Đình, Hà Đông,       Hoàn Kiếm.

Bộ phận Liên hệ: 0435.683.770 - 0912.65 99 28

Giá đổ mực: 300.000 VNĐ/ Lần/ Máy

Khu vực áp dụng: Hoàng Mai, Cầu Giấy, Tây Hồ, Từ Liêm.

Bộ phận Liên hệ: 0435.683.770 - 0912.65 99 28

Giá đổ mực: 350.000 VNĐ/ Lần/ Máy.

Khu vực áp dụng: Long Biên, Gia Lâm Thanh Trì.

Bộ phận Liên hệ: 0435.683.770 - 0912.65 99 28

Bảng giá áp dụng cho khách hàng chưa đăng ký đổ mực

Điều kiện áp dụng: Khách hàng chưa đăng ký là khách hàng thân thiết.

Lưu ý: Chỉ áp dụng cho số lượng máy tính trên 1 lần đi đổ mực.

Áp dụng cho số lượng: 

- Nhỏ hơn 3 máy/ lần đổ mực: Giữ nguyên giá báo.

- Từ 3 - 5 máy/ lần đổ mực: Giảm giá 10.000 VNĐ/ máy.

- Số lượng > 5 máy/ lần đổ mực: Giảm còn 20.000 VNĐ/ máy.

- Số lượng > 10 máy/ lần đổ mực: Giảm còn 30.000VNĐ/ Máy.

Bảng giá áp dụng cho khách hàng thân thiết

Điều kiện áp dụng: Tất cả các khách hàng đã đăng ký khách hàng thân thiết.

Lưu ý: Không tính số lượng máy trên 1 lần đổ mực.

Áp dụng cho số lượng Máy / lần đổ mực: 

- Từ 1 đến 3 máy/ lần đổ mực: Giảm 10.000 VNĐ/ Máy

- Từ 3 - 5 máy/ lần đổ mực: Giảm giá 20.000 VNĐ/ Máy.

- Số lượng > 5 máy/ lần đổ mực: Giảm còn 30.000 VNĐ/ máy.

- Số lượng > 10 máy/ lần đổ mực: Giảm còn 40.000VNĐ/ Máy.

Áp dụng cho 1 máy / lần đổ mực:

- Bảng Giá sẽ được tính theo khu vực làm cơ sở.

- Giảm giá đồng hạng các lần đổ mực trong 1 tháng là: 20%

   
Dịch vụ chọn thêm khi thay thế linh kiện  
Thay trống máy in laser đơn tính năng Giá dịch vụ: 120.000 VNĐ/lần
Dịch vụ thay trống máy in đa chức năng Giá dịch vụ: 130.000 VNĐ/lần
Dịch vụ thay gạt máy in Giá dịch vụ: 120.000 VNĐ/lần
Xử lý sự cố máy in tận nơi sử dụng Giá dịch vụ: 40.000 VNĐ/ lần 
Chú ý

Chú ý: Đơn giá dịch vụ chọn thêm trên áp dụng cho khu vực Nội thành HN là Quận Đống Đa, Thanh Xuân, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Cầu Giấy, Hà Đông, Hoàng Mai, Từ Liêm, Tây Hồ.

Ngoài các khu vực trên thì cộng thêm 30.000 VNĐ chi phí đi lại của nhân viên kỹ thuật đổ mực.

Đổ mực máy in laser màu tận nơi sử dụng Giá đổ mực: 350.000 VNĐ/ Màu

Điều kiện thương mại:

v     Dịch vụ đổ mực đã có thuế VAT

v     Đổ mực, thay thế linh kiện và bảo trì tại địa điểm giao hàng của Quý khách hàng (Tại Hà nội ).

v    Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất(Không bảo hành trống với những lỗi do người sử dụng)

Ngoài ra chúng tôi còn rất nhiều sản phẩm chính hang, đang có giá ưu đãi tới tất cả quý khách hang, liên tục giảm giá, khuyến mại, xin quý khách vui lòng gọi điện để biết thêm chi tiết và chính sách của công ty.

Cam kết Giá thành Rẻ - Chất lượng - Nhanh chóng - Tận nơi sử dụng. Báo giá có thể thay đổi mà không kịp báo trước.

Hỗ trợ download