Máy Fax Canon L380S

Hỗ trợ miễn phí: Giao hàng và lắp đặt tại nơi sử dụng (Hà Nội)

L380S

  • Máy fax đơn có chức năng in.
  • Moderm Super G3, tốc độ truyền 3 giây /trang.
  • Tốc độ quét : 25 trang /phút.
  • Tốc độ in : 18 trang / phút.
  • Độ phân giải : 600 x 600dpi
  • Chế độ nén MH, MR, MMR, JPIG.
  • Bộ nhớ máy fax : 510 trang.
  • Khay giấy : 250 tờ A4.
  • Khay lên giấy tự động : 50 tờ.
  • Chức năng quản lý ID kiểm soát chi phí và bảo mật.
  • Chế độ tiết kiệm mực in.
  • Kích thước 438 × 585 × 348.
  • Trọng lượng máy : 11 kg
  • Bảo hành: 12 tháng chính hãng
  • Giá trên đã bao gồm thuế VAT
19,000,000 VNĐ
Chi tiết đặc tính
Mực cho máy
Linh kiện cho máy
Hỗ trợ tải file
Chi tiết kỹ thuật

 

Loại máy fax   
Loại máy Máy fax đơn có chức năng in
Độ tương thích Nhóm 3
Các đường dây có thể sử dụng PSTN /PABX
Tốc độ modem 33,6kbps (Modem siêu tốc Super G3)
Công nghệ in In sử dụng tia laze
Loại máy quét Máy quét đưa giấy
Các tính năng quét fax   
Khay lên tài liệu tự động (ADF) 50 tờ
Kích thước tài liệu Chiều rộng: Tối thiểu: 148mm; Tối đa: 210mm
Chiều rộng bản quét hiệu quả 208mm
Tốc độ quét xấp xỉ 2giây/ trang (xấp xỉ 25 trang/phút)
Độ phân giải bản fax Độ phân giải tiêu chuẩn, mịn, siêu mịn, hệ thống xử lý hình ảnh siêu đẹp: UHQ (Chất lượng siêu đẳng)
Tông màu 256 mức màu
Các tính năng in fax   
Phương pháp in In sử dụng tia laze
Tốc độ in 18 trang/phút
Độ phân giải bản in 600 x 600dpi
Độ mịn Có (1200 x 600dpi)
Dung lượng giấy Khay lên tài liệu tự động 250 tờ
Giấy cassette tuỳ chọn Không
Cartridge mực in Cartridge W (Cartridge All-in-One)
Hiệu suất cartridge mực in xấp xỉ 3.500 trang¹ (xấp xỉ 5.250¹ trang khi sử dụng chế độ tiết kiệm mực)
Sắp xếp trang fax in (đối với các bản fax đến) Có (bản in fax mặt chữ úp xuống)
Chiều rộng bản in 206mm
Chế độ tiết kiệm mực
Giảm kích thước hình ảnh bản fax nhận Có ( 100 đến 75 % )
Các tính năng truyền và nhận fax   
Tốc độ truyền 3 giây/ trang với modem tốc độ 33,6Kb/giây (khi sử dụng giấy A4 với độ che phủ 5%)
Phương pháp nén MH, MR, MMR, JBIG
Truyền trực tiếp
Truyền theo bộ nhớ
Truyền theo bộ nhớ với tốc độ nhanh Không
Bộ nhớ fax 510 trang (đối với bản fax giấy A4, độ che phủ 5%)
Sao lưu bộ nhớ Có (1 giờ)
Nhận fax từ bộ nhớ
Tiếp cận hai chiều
Chế độ chỉnh sửa lỗi (ECM)
Truyền fax bị dừng Có (141 trang)
Truyền fax đi liên tiếp Có (141 bản)
Truyền fax cuộn Có (sử dụng bộ nhớ)
Tính năng nhận fax
Tính năng quản lý và bảo mật   
Tính năng Hạn chế người sử dụng bằng mật khẩu Có (Sử dụng tính năng quản lý ID phòng ban)
Mật khẩu quản lý hệ thống
Tính năng sử dụng mã để quản lý sử dụng
Tính năng Báo cáo Báo cáo hoạt động fax, báo cáo bản fax đi, báo cáo bản fax đến, báo cáo đa giao dịch, báo cáo hết bộ nhớ, bộ nhớ tài liệu/ Quay số tốc độ/ Danh sách quay số nhóm
Đầu truyền
Dấu xác minh Không
Tính năng quay số   
Quay số một nút nhấn 31 vị trí
Quay số mã hoá FAX-L380S - 100 vị trí
Quay số nhóm Tối đa 130 vị trí
Quay số chương trình Không
Quay lại số Có (quay lại tự động và bằng tay)
Dò tìm số đã quay
Tự động chuyển chế độ fax/ điện thoại
Tính năng để máy trả lời tự động Không
Nhận fax từ xa
Khoá treo
Thiết bị điện thoại Tuỳ chọn
Các tính năng của máy in   
Loại máy in In sử dụng tia laze
Tốc độ máy in 18 trang/phút
Độ phân giải bản in 600 x 600dpi
Độ mịn Có (1200 x 600dpi)
Tính năng tiết kiệm mực
Các tính năng copy   
Độ phân giải bản copy 1200 x 600dpi
Tốc độ copy (đơn sắc) 18 bản/ phút
Tính năng copy liên tiếp Có thể đạt tới 99 bản
Màn hình hiển thị   
Loại màn hình LCD
Kích thước 20 x 2
Ngôn ngữ hiển thị 15 ngôn ngữ (Séc, Đan Mạch, Hà Lan, Anh, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ý, Na Uy, Bồ Đào Nha, Nga, Slovenia, Tây Ban Nha, Thuỵ Điển )
Các tính năng khác   
Phím bấm tiết kiệm năng lượng Không
Các tính năng chung   
Kích thước khi không có khay giấy (W x D x H) 438mm x 402mm x 340mm
Kích thước khi có khay giấy (W x D x H) 438mm x 585mm x 348mm
Không gian lắp máy (khi có khay giấy và điện thoại) 483mm x 585mm
Trọng lượng 11kg
Nguồn điện AC 200-240V 50-60Hz
Điện năng tiêu thụ Xấp xỉ 5W (Khi ở chế độ tiết kiệm điện năng), 9W (Khi ở chế độ chờ), xấp xỉ 530W (mức tối đa)
Các mức độ vang âm Xấp xỉ 30 db(A) (tối đa- khi ở chế độ chờ), 55db(A)(tối đa- khi ở chế độ copy)

Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Thông tin về mực in

 

Loại máy sử dụng Máy in Canon LBP 3300
Loại mực sử dụng Laser đen trắng

Mã mực chính hãng

Mã mực: 

Dung lượng:

*Một số mã máy cùng sử dụng loại hộp mực này:

Bảo hành Đến khi hết mực
Lưu ý Giá bán đã bao gồm thuế VAT
Giao hàng Miễn phí giao hàng, lắp đặt tận nơi sử dụng trong Nội thành HN
Các loại hộp mực khách hàng có thể lựa chọn  
Hộp mực chính hãng Giá bán: 
Hộp mực thương hiệu Giá bán:
Hộp mực hàng ngoài Giá bán:
Dịch vụ chọn thêm khi hết mực nhằm giảm giá thành bản in  
Đổ mực máy in Giá dịch vụ:
Dịch vụ thay trống máy in Giá dịch vụ:
Dịch vụ thay gạt máy in Giá dịch vụ:
Bảo trì máy in tận nơi sử dụng Giá dịch vụ:
Chú ý Chú ý: Đơn giá trên áp dụng cho khu vực Nội thành HN là Quận Đống Đa, Thanh Xuân, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Cầu Giấy. Ngoài các khu vực trên thì cộng thêm 30.000 VNĐ chi phí đi lại của nhân viên kỹ thuật đổ mực

 

Thông tin linh kiện
Hỗ trợ download